bọ ngựa

Học thuật
Thân thiện
bọ ngựa

Một con bọ ngựa xanh đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thuộc bộ Bọ ngựa (Mantodea): thân hình thon dài, màu xanh lá cây hoặc nâu, biết bay, bụng to. Đặc điểm nổi bật nhất là đôi chân trước dạng càng, phát triển thành cấu trúc giống lưỡi hái dùng để bắt giữ con mồi. Chúng thường sống trên cây cối, bụi cỏ ăn các loài sâu bọ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn, một con bọ ngựa đang bám trên cành cây, rình bắt con mồi.
    • Bọ ngựa loài côn trùng có ích chúng tiêu diệt nhiều sâu hại cây trồng.
    • Hình dáng của bọ ngựa khi đứng yên rất giống một chiếc hoặc một cành cây khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư thế bọ ngựa": dùng để von tư thế của người hoặc vật dáng vẻ khom lưng, hai tay co lại phía trước, giống như con bọ ngựa đang rình mồi.
    • Anh ta đứng với tư thế bọ ngựa trước bàn phím máy tính.
  • Trong văn hóa dân gian: Bọ ngựa thường xuất hiện trong các câu chuyện ngụ ngôn, dụ như truyện "Bọ ngựa bắt ve", nói về sự mạo hiểm không lượng sức.
Biến thể từ liên quan
  • Họ Bọ ngựa (Mantidae): Danh pháp khoa học chỉ họ côn trùng chứa loài bọ ngựa điển hình.
  • Bộ Bọ ngựa (Mantodea): Bộ côn trùng bao gồm họ Bọ ngựa các họ đặc điểm tương tự.
  • Bọ ngựa gai: Một loài trong họ Bọ ngựa thân hình phủ đầy gai nhỏ.
  • Bọ ngựa hoa: Một số loài bọ ngựa hình dáng màu sắc giống như bông hoa để ngụy trang.
Từ đồng nghĩa
  • Con bọ ngựa: Cách gọi đầy đủ hơn.
  • Con tò vò (trong một số phương ngữ, nhưng cần thận trọng dễ nhầm với một loài côn trùng khác): Đây cách gọi dân gianmột số vùng, nhưng về mặt khoa học, "tò vò" thường chỉ một loài ong.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bọ ngựa đá xe": Thành ngữ này bắt nguồn từ điển tích Trung Quốc, von về hành động tự lượng sức, dám đối đầu với kẻ mạnh hơn mình gấp bội, thường mang ý chê cười sự không tự biết mình.
    • Hắn định kiện cả tập đoàn lớn ư? Đúng bọ ngựa đá xe.
bọ ngựa

Một con bọ ngựa xanh đậu trên cành cây.

  1. d. Bọ màu xanh, biết bay, bụng to hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.

Từ chứa "bọ ngựa"

Proverbs and Idioms